1Động từ
- đi cùng
- cùng
- ở bên
- cùng, đi cùng, theo cùng
- đi cùng, cùng, dẫn
- đi cùng, đưa, cùng
- cùng, đi cùng, tiếp (khách)
- đi cùng, cùng
Ví dụ
Xīngqītiān wǒ péi māma qù mǎi yīfu.
Chủ nhật tôi cùng mẹ đi mua quần áo.
Nǐ néng péi wǒ qù yí tàng yīyuàn ma?
Bạn có thể đi cùng tôi đến bệnh viện một chuyến không?
Bié nánguò le, wǒ zài zhèlǐ péizhe nǐ.
Đừng buồn nữa, mình ở đây bên cạnh bạn này.
Míngtiān nǐ néng péi wǒ qù yīyuàn ma?
Ngày mai bạn có thể đi bệnh viện cùng tôi không?
Nǐ péi wǒ qù shūdiàn hǎo ma?
Bạn cùng tôi đi hiệu sách được không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伴随;同做某事。
Ghi chú: Bộ phụ (阝 - gò đất) bên trái, chữ bội (咅) bên phải chỉ âm thanh; nghĩa gốc là bồi đắp, sau dùng để chỉ việc đồng hành, ở bên cạnh ai đó.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陪 + tân ngữ (người) + động từ
đi cùng ai làm việc gì. VD: 我陪你去看医生。– Tôi đi cùng bạn đi khám bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “陪” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
