1Động từ
- duỗi ra
- vươn ra
- co giãn
Ví dụ
Jiǔ zuò zhīhòu, zuìhǎo zhàn qǐlái shēnzhǎn yíxià shēntǐ.
Sau khi ngồi lâu, tốt nhất nên đứng dậy duỗi người một lát.
Chūntiān lái le, shùmù kāishǐ shēnzhǎn chū nènlǜ de zhīyè.
Mùa xuân đến, cây cối bắt đầu vươn ra những cành lá xanh non.
Zuò wán jùliè yùndòng hòu xūyào jìnxíng shēnzhǎn yùndòng.
Sau khi tập luyện cường độ cao cần thực hiện các động tác giãn cơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向一定方向延长或张开;舒展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伸展 + 一下 + danh từ (身体/四肢)
vươn/duỗi bộ phận cơ thể một chút để thư giãn. VD: 起来伸展一下四肢吧。– Dậy vươn tay chân một chút đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “伸展” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
