Chuyển đến nội dung
伸懒腰伸懶腰

shēnlǎnyāo

Hán Việt: THÂN LÃN YÊU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. vươn vai
  2. duỗi người

Ví dụ

  1. 他坐在电脑前太久,站起来伸了个懒腰。

    Tā zuò zài diànnǎo qián tài jiǔ, zhàn qǐlái shēn le ge lǎnyāo.Anh ấy ngồi trước máy tính quá lâu, đứng dậy vươn vai một cái.

  2. 早上醒来,我习惯性地伸懒腰。

    Zǎoshang xǐng lái, wǒ xíguànxìng de shēn lǎnyāo.Buổi sáng thức dậy, tôi theo thói quen vươn vai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 站起来伸懒腰 zhàn qǐlái shēn lǎnyāođứng dậy vươn vai
  • 长长地伸懒腰 chángcháng de shēn lǎnyāovươn vai thật dài
  • 舒服地伸懒腰 shūfu de shēn lǎnyāovươn vai khoan khoái
  • 伸个懒腰 shēn ge lǎnyāovươn vai một cái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把身子拉长,伸展两臂,舒展筋骨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伸 + (一)个 + 懒腰

Đây là cụm động tân ly hợp, có thể chèn số lượng từ hoặc trợ từ động thái vào giữa. VD: 伸了一个懒腰 – Vươn vai một cái.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伸
懒
腰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1