1Danh từ
- lưng
- eo
- thắt lưng
- lưng, eo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体胯上肋下的部分,也指物体的中部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弯 + 腰
Cúi người xuống (để nhặt đồ hoặc thể hiện sự khom lưng, nhún nhường). VD: 他弯腰捡起了地上的笔。– Anh ấy cúi lưng nhặt cây bút rơi trên đất lên.
伸 + 懒腰
Vươn vai, duỗi người khi mệt hoặc thức dậy để giải tỏa uể oải. VD: 学习累了,起来伸个懒腰。– Học mệt rồi, đứng dậy vươn vai một cái.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “腰” 12
- 弯腰wānyāo LOAN YÊUcúi lưng; khom lưng; cúi ngườiHSK4
- 哈腰hāyāocúi lưng; khúm núm cúi đầuHSK5
- 腰包yāobāotúi đeo hông; túi bao tử; tiền túiHSK5
- 腰部yāobùvùng eo; phần lưng eoHSK5
- 腰带yāodài YÊU ĐỚIthắt lưng; dây nịtHSK5
- 腰围yāowéivòng eo; kích thước vòng eo; vòng bụngHSK5
- 腰子yāozi YÊU TỬcật (thận động vật dùng làm thức ăn); thận
- 伸懒腰shēnlǎnyāo THÂN LÃN YÊUvươn vai; duỗi ngườiHSK5
- 掏腰包tāo yāobāo THAO YÊU BAOmóc hầu bao; tự bỏ tiền túiHSK7–9
- 点头哈腰diǎntóuhāyāogật đầu khom lưng; cúi rạp người (thể hiện sự nịnh nọt, khúm núm)HSK6
- 弯腰驼背wānyāotuóbèi LOAN YÊU ĐÀ BỐIcòng lưng; lưng còng khòm lưng (dáng vẻ già nua hoặc tư thế xấu)HSK6
- 白腰杓鹬báiyāosháoyù BẠCH YÊU CHƯỢC DẬTchoắt mỏ cong lớn (loài chim biển)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
