Từ điển chưa có mục “伺”. Pinyin tham khảo: cì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nǐ hái xiǎng ràng wǒ tiāntiān cìhou nǐ bùchéng?
Mày còn muốn tao ngày nào cũng hầu hạ mày hay sao?
Từ mục 不成
Zhè wèi kèrén píqi gǔguài, hěn nán cìhou.
Vị khách này tính tình quái gở, rất khó phục vụ.
Từ mục 伺候
Tā yīzhí zài ànzhōng guānchá, sìjī fǎnpū.
Anh ta luôn âm thầm quan sát, chờ cơ hội phản công.
Từ mục 伺机
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “伺” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
