Chuyển đến nội dung
应该應該

yīnggāi

Hán Việt: ƯNG CAI

Động từ năng nguyện

HSK3

1Động từ năng nguyện

  1. nên
  2. phải
  3. nên, chắc là

Ví dụ

  1. 生病了就应该多休息。

    Shēngbìng le jiù yīnggāi duō xiūxi.Bị ốm thì nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

  2. 我们应该帮助有困难的人。

    Wǒmen yīnggāi bāngzhù yǒu kùnnan de rén.Chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 应该做 yīnggāi zuònên làm
  • 应该知道 yīnggāi zhīdàonên biết
  • 不应该 bù yīnggāikhông nên
  • 理所应当 lǐ suǒ yīng dānglẽ đương nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示理所当然或情理上必须如此。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

应该 + Động từ

Biểu thị về mặt đạo lý hoặc lẽ thường thì nên làm gì. Dạng phủ định là 不应该. VD: 你应该早点睡。– Bạn nên ngủ sớm một chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

应
该

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1