Chuyển đến nội dung
位于位於

wèiyú

Hán Việt: VỊ Ư

HSK5

1Động từ

  1. nằm ở
  2. tọa lạc tại
  3. nằm ở, tọa lạc tại

Ví dụ

  1. 这家公司位于城市的商业中心。

    Zhè jiā gōngsī wèiyú chéngshì de shāngyè zhōngxīn.

    Công ty này nằm ở trung tâm thương mại của thành phố.

  2. 中国位于亚洲东部。

    Zhōngguó wèiyú Yàzhōu dōngbù.

    Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.

  3. 那座古老的图书馆位于大学的南边。

    Nà zuò gǔlǎo de túshūguǎn wèiyú dàxué de nánbian.

    Thư viện cổ kính đó tọa lạc ở phía nam của trường đại học.

  4. 那所著名的大学位于市中心附近。

    Nà suǒ zhùmíng de dàxué wèiyú shì zhōngxīn fùjìn.

    Trường đại học nổi tiếng đó nằm ở gần trung tâm thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 位于市中心 wèiyú shì zhōngxīnnằm ở trung tâm thành phố
  • 位于北部 wèiyú běibùnằm ở phía bắc
  • 位于……之间 wèiyú ... zhījiānnằm ở giữa...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

处于某一处所或位置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 位于 + từ chỉ nơi chốn / phương vị

Biểu thị vị trí địa lý của một địa điểm, công trình, quốc gia. Thường dùng trong văn viết hoặc giới thiệu trang trọng. VD: 越南位于中南半岛东部。– Việt Nam nằm ở phía đông bán đảo Trung Ấn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

位
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1