1Động từ
- nằm ở
- tọa lạc tại
- nằm ở, tọa lạc tại
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī wèiyú chéngshì de shāngyè zhōngxīn.
Công ty này nằm ở trung tâm thương mại của thành phố.
Zhōngguó wèiyú Yàzhōu dōngbù.
Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.
Nà zuò gǔlǎo de túshūguǎn wèiyú dàxué de nánbian.
Thư viện cổ kính đó tọa lạc ở phía nam của trường đại học.
Nà suǒ zhùmíng de dàxué wèiyú shì zhōngxīn fùjìn.
Trường đại học nổi tiếng đó nằm ở gần trung tâm thành phố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处于某一处所或位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 位于 + từ chỉ nơi chốn / phương vị
Biểu thị vị trí địa lý của một địa điểm, công trình, quốc gia. Thường dùng trong văn viết hoặc giới thiệu trang trọng. VD: 越南位于中南半岛东部。– Việt Nam nằm ở phía đông bán đảo Trung Ấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
