Chuyển đến nội dung
日本

Rìběn

Hán Việt: NHẬT BẢN

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nước Nhật, Nhật Bản

Ví dụ

  1. 他是日本人。

    Tā shì Rìběn rén.Anh ấy là người Nhật Bản.

  2. 日本的樱花很漂亮。

    Rìběn de yīnghuā hěn piàoliang.Hoa anh đào ở Nhật Bản rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日本人 Rìběn rénngười Nhật
  • 日本菜 Rìběn càimón ăn Nhật
  • 去日本 qù Rìběnđi Nhật Bản
  • 日本文化 Rìběn wénhuàvăn hóa Nhật Bản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亚洲东部岛国,首都东京。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 日本 + động từ

Đi Nhật Bản làm gì. VD: 我想去日本旅游。– Tôi muốn đi Nhật Bản du lịch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
本

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1