1Tính từ
- rẻ
- thấp (giá cả, chi phí)
Ví dụ
Zhè jiā xiǎodiàn de shāngpǐn jiàgé dīlián, shēnshòu gùkè huānyíng.
Hàng hóa của cửa hàng nhỏ này giá cả rẻ, rất được khách hàng ưa chuộng.
Tāmen yīkào dīlián de láodònglì chéngběn yíngdé le shìchǎng.
Họ dựa vào chi phí nhân công rẻ để giành được thị trường.
Suīrán shòufèi dīlián, dàn zhèlǐ de fúwù zhìliàng fēicháng hǎo.
Tuy mức thu phí thấp nhưng chất lượng dịch vụ ở đây rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(价格、费用等)便宜,不高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
价格/成本/费用 + 低廉
biểu thị giá cả hoặc chi phí rất thấp, rẻ. VD: 这家旅馆的房费十分低廉。– Tiền phòng khách sạn này rất rẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
