1Tính từ
- rẻ
- rẻ tiền
- giá thấp
- hèn mọn
- thấp kém
- đê tiện
Ví dụ
Zhèlǐ de cài hěn jiàn, wùměijiàlián.
Rau ở đây rất rẻ, ngon bổ rẻ.
Bēibǐ xiàjiàn de xíngwéi lìng rén bǐshì.
Hành vi bỉ ổi đê tiện khiến người ta khinh bỉ.
Gǔ jiàn shāng nóng shì yí gè jīngjìxué xiànxiàng.
Lúa rớt giá làm hại người nông dân là một hiện tượng kinh tế học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
价钱低;地位低下,卑鄙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
谷贱伤农
Thành ngữ chỉ lúa gạo được mùa nhưng mất giá làm tổn hại đến lợi ích của nông dân. VD: 政府采取措施防止谷贱伤农。– Chính phủ áp dụng biện pháp phòng tránh tình trạng được mùa mất giá làm khổ nông dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “贱” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
