1Danh từ
- kèn pha-gốt (bassoon)
- kèn trầm
Ví dụ
Dīyīnguǎn shì mùguǎn yuèqì jiāzú zhōng fùzé dīyīn shēngbù de yuèqì.
Kèn pha-gốt là nhạc cụ phụ trách bè trầm trong bộ nhạc cụ hơi bằng gỗ.
Yuèqǔ zhōng dīyīnguǎn de xuánlǜ yōumò ér dútè.
Giai điệu của kèn bassoon trong bản nhạc mang tính hóm hỉnh và độc đáo.
Tā zhuānmén qù yīnyuè xuéyuàn xuéxí dīyīnguǎn yǎnzòu.
Anh ấy chuyên tâm đến nhạc viện để học biểu diễn kèn bassoon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双簧木管乐器的一种,音域较低,又称大管或巴松管。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 低音管 + 演奏
Dùng kèn bassoon để tấu lên giai điệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
