Chuyển đến nội dung
佑

yòu

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. phù hộ
  2. che chở
  3. bảo vệ

Ví dụ

  1. 祈求神明保佑家人平安健康。

    Qíqiú shénmíng bǎoyòu jiārén píng'ān jiànkāng.Cầu xin thần linh phù hộ cho người nhà bình an khỏe mạnh.

  2. 上苍定会佑助善良之人。

    Shàngcāng dìng huì yòuzhù shànliáng zhī rén.Trời cao nhất định sẽ phù trợ cho người lương thiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保佑 bǎoyòuphù hộ
  • 天佑 tiānyòutrời phù hộ
  • 庇佑 bìyòuche chở, phù hộ
  • 佑助 yòuzhùphù trợ, giúp đỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保佑;帮助,扶助(多指神或上天的护佑)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

神/天 + 佑 + Tân ngữ

Mẫu câu mang tính trang trọng hoặc khấn nguyện, mang nghĩa trời phật bảo hộ cho ai/vùng đất nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

佑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “佑” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1