1Danh từ
- rèn luyện thể dục thể thao
- tập luyện thể thao
Ví dụ
Jiānchí tǐyùduànliàn yǒuzhùyú zēngqiáng shēntǐ miǎnyìlì.
Kiên trì rèn luyện thể thao giúp tăng cường sức miễn dịch của cơ thể.
Tā měitiān zǎochén dōu yào jìnxíng bàn xiǎoshí de tǐyùduànliàn.
Mỗi buổi sáng anh ấy đều tập thể dục thể thao nửa tiếng.
Xuéxiào gǔlì xuésheng jījí cānjiā kèwài tǐyùduànliàn.
Nhà trường khuyến khích học sinh tích cực tham gia rèn luyện thể thao ngoại khóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过体育运动来强壮体魄、增强体质的活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行/参加 + 体育锻炼
Tiến hành/tham gia rèn luyện thể thao. VD: 老年人也应该经常进行体育锻炼。– Người cao tuổi cũng nên thường xuyên rèn luyện thể thao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
