Chuyển đến nội dung
体育锻炼體育鍛煉

tǐyùduànliàn

HSK4Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. rèn luyện thể dục thể thao
  2. tập luyện thể thao

Ví dụ

  1. 坚持体育锻炼有助于增强身体免疫力。

    Jiānchí tǐyùduànliàn yǒuzhùyú zēngqiáng shēntǐ miǎnyìlì.

    Kiên trì rèn luyện thể thao giúp tăng cường sức miễn dịch của cơ thể.

  2. 他每天早晨都要进行半小时的体育锻炼。

    Tā měitiān zǎochén dōu yào jìnxíng bàn xiǎoshí de tǐyùduànliàn.

    Mỗi buổi sáng anh ấy đều tập thể dục thể thao nửa tiếng.

  3. 学校鼓励学生积极参加课外体育锻炼。

    Xuéxiào gǔlì xuésheng jījí cānjiā kèwài tǐyùduànliàn.

    Nhà trường khuyến khích học sinh tích cực tham gia rèn luyện thể thao ngoại khóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加体育锻炼 cānjiā tǐyùduànliàntham gia rèn luyện thể thao
  • 坚持体育锻炼 jiānchí tǐyùduànliànkiên trì rèn luyện thể thao
  • 加强体育锻炼 jiāqiáng tǐyùduànliàntăng cường rèn luyện thể thao
  • 日常体育锻炼 rìcháng tǐyùduànliànrèn luyện thể thao thường nhật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过体育运动来强壮体魄、增强体质的活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行/参加 + 体育锻炼

Tiến hành/tham gia rèn luyện thể thao. VD: 老年人也应该经常进行体育锻炼。– Người cao tuổi cũng nên thường xuyên rèn luyện thể thao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
育
锻
炼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1