Chuyển đến nội dung
体裁體裁

tǐcái

Hán Việt: THỂ TÀI

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. thể loại (văn học, nghệ thuật)

Ví dụ

  1. 小说和散文是两种不同的文学体裁。

    Xiǎoshuō hé sǎnwén shì liǎng zhǒng bùtóng de wénxué tǐcái.Tiểu thuyết và tản văn là hai thể loại văn học khác nhau.

  2. 这首诗歌采用了新颖的体裁。

    Zhè shǒu shīgē cǎiyòngle xīnyǐng de tǐcái.Bài thơ này đã áp dụng một thể loại mới mẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文学体裁 wénxué tǐcáithể loại văn học
  • 体裁丰富 tǐcái fēngfùthể tài phong phú
  • 艺术体裁 yìshù tǐcáithể loại nghệ thuật
  • 体裁多样 tǐcái duōyàngthể loại đa dạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

文学艺术作品的结构形式或类别。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是/属于 + ...体裁

Dùng để phân loại tác phẩm thuộc thể loại văn học, nghệ thuật nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
裁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1