Chuyển đến nội dung
体香剂體香劑

tǐxiāngjì

Danh từ

HSK6Lượng từ: 瓶、支

1Danh từ

  1. lăn khử mùi
  2. xịt khử mùi cơ thể

Ví dụ

  1. 夏天出门前他通常会喷一些体香剂。

    Xiàtiān chūmén qián tā tōngcháng huì pēn yīxiē tǐxiāngjì.Mùa hè trước khi ra ngoài anh ấy thường xịt một chút khử mùi.

  2. 这款体香剂不仅能去异味,还有淡淡的清香。

    Zhè kuǎn tǐxiāngjì bùjǐn néng qù yìwèi, hái yǒu dàndàn de qīngxiāng.Loại khử mùi này không chỉ khử được mùi hôi mà còn có hương thơm thoang thoảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喷雾体香剂 pēnwù tǐxiāngjìxịt khử mùi
  • 使用体香剂 shǐyòng tǐxiāngjìsử dụng lăn/xịt khử mùi
  • 滚珠体香剂 gǔnzhū tǐxiāngjìlăn khử mùi dạng bi lăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于掩盖或减轻人体异味、赋予身体香气的化妆品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涂抹/喷 + 体香剂

Thoa hoặc xịt sản phẩm khử mùi thơm cơ thể. VD: 出门前他喷了体香剂。– Trước khi ra khỏi nhà anh ấy đã xịt khử mùi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
香
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1