1Danh từ
- lăn khử mùi
- xịt khử mùi cơ thể
Ví dụ
Xiàtiān chūmén qián tā tōngcháng huì pēn yīxiē tǐxiāngjì.Mùa hè trước khi ra ngoài anh ấy thường xịt một chút khử mùi.
Zhè kuǎn tǐxiāngjì bùjǐn néng qù yìwèi, hái yǒu dàndàn de qīngxiāng.Loại khử mùi này không chỉ khử được mùi hôi mà còn có hương thơm thoang thoảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于掩盖或减轻人体异味、赋予身体香气的化妆品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂抹/喷 + 体香剂
Thoa hoặc xịt sản phẩm khử mùi thơm cơ thể. VD: 出门前他喷了体香剂。– Trước khi ra khỏi nhà anh ấy đã xịt khử mùi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
