Chuyển đến nội dung
体魄體魄

tǐpò

Hán Việt: THỂ PHÁCH

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. thể phách
  2. vóc dáng và thể lực
  3. thể chất

Ví dụ

  1. 体育锻炼能强健体魄。

    Tǐyù duànliàn néng qiángjiàn tǐpò.Rèn luyện thể thao có thể làm cho thể phách cường tráng.

  2. 青少年应该拥有健康的体魄。

    Qīngshàonián yīnggāi yōngyǒu jiànkāng de tǐpò.Thanh thiếu niên nên có một thể phách khỏe mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 强健体魄 qiángjiàn tǐpòlàm cho cơ thể cường tráng
  • 健康体魄 jiànkāng tǐpòthể phách khỏe mạnh
  • 锻炼体魄 duànliàn tǐpòrèn luyện thể lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体格和精力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

强健 + 体魄

Cụm động tân thường gặp mang nghĩa rèn luyện cơ thể cho cường tráng. VD: 运动强健体魄。– Vận động làm cơ thể cường tráng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
魄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1