Chuyển đến nội dung
肉体肉體

ròutǐ

Hán Việt: NHỤC THỂ

Danh từ

Lượng từ: 具

1Danh từ

  1. thể xác
  2. nhục thể
  3. thân xác

Ví dụ

  1. 疾病折磨着他的肉体。

    Jíbìng zhémó zhe tā de ròutǐ.Bệnh tật giày vò thể xác anh ấy.

  2. 肉体的痛苦远不及心灵的创伤。

    Ròutǐ de tòngkǔ yuǎn bù jí xīnlíng de chuāngshāng.Nỗi đau về thể xác còn lâu mới bằng vết thương tâm hồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肉体痛苦 ròutǐ tòngkǔnỗi đau thể xác
  • 肉体折磨 ròutǐ zhémósự giày vò thể xác
  • 肉体与精神 ròutǐ yǔ jīngshénthể xác và tinh thần
  • 摧残肉体 cuīcán ròutǐtàn hại thể xác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的身体,与“精神”相对。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肉体上的 + danh từ

biểu thị phương diện thuộc về thể xác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肉
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1