1Phó từ
- cớ sao phải khổ
- tội gì
- hà tất
Ví dụ
Nǐ hékǔ wèi zhè diǎn xiǎoshì shēng nàme dà de qì?
Cậu tội gì phải tức giận nhiều như thế vì chút chuyện cỏn con này?
Jìrán tā bú yuànyì qù, nǐ yòu hékǔ miǎnqiǎng tā ne?
Đã biết anh ấy không muốn đi, tội gì bạn phải gượng ép anh ấy chứ?
Lù zhème jìn, nǐ hékǔ dǎchē qù ne?
Đường gần thế này, tội gì bạn phải đi taxi làm chi?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用反问语气表示不值得做某事,含有劝阻或不赞成的意味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
何苦 + động từ / cụm động từ + (呢)?
Dùng trong câu phản vấn biểu thị việc làm đó không đáng hoặc không cần thiết (tội gì phải làm thế).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
