1Danh từ
- gia vị
- hương liệu nấu nướng
Ví dụ
Chǎo zhè dào cài xūyào fàng hěn duō zuòliao.
Xào món này cần cho rất nhiều gia vị.
Chúfáng lǐ de zuòliao yòngwán le, xiàbān wǒ qù chāoshì mǎi yìxiē.
Gia vị trong bếp hết rồi, tan làm tôi sẽ ghé siêu thị mua một ít.
Zhǔ yútāng shí zuòliao bùyí fàng tài duō, yǐmiǎn yǎngài yúròu běnshēn de xiānměi.
Khi nấu canh cá không nên cho quá nhiều gia vị, tránh làm át đi vị ngọt tươi của thịt cá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烹调食物所用的调味品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放 / 加 + 作料
Thêm hoặc nêm nếm gia vị khi nấu nướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
