1Động từ
- dùng sức
- ráng sức
- gắng sức
- hết sức
- ráng sức, dốc sức
Ví dụ
Dàjiā yìqǐ shǐjìn, bǎ chē tuī chūlái.
Mọi người cùng dùng sức đẩy chiếc xe ra nào.
Tā shǐjìn qiāo mén, dàn wū lǐ méi rén dāying.
Anh ấy đập cửa thật mạnh, nhưng trong phòng không ai trả lời.
Zhǐyào nǐ shǐjìn xué, jiù yídìng néng xuéhuì.
Chỉ cần bạn dốc sức học, nhất định sẽ học được.
Dàjiā dōu zài táixià shǐjìn gǔzhǎng, gěi tā jiāyóu dǎqì.
Mọi người ở dưới đều vỗ tay nhiệt tình để tiếp thêm sức mạnh cho bạn ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用力;拿出力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使劲 + động từ
dùng sức lực hoặc nỗ lực tối đa để thực hiện hành động. VD: 他使劲点头表示同意。– Anh ấy gật đầu lia lịa biểu thị đồng ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
