Chuyển đến nội dung
使眼色

shǐyǎnsè

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nháy mắt ra hiệu
  2. ra hiệu bằng mắt

Ví dụ

  1. 她悄悄向我使眼色,叫我别说下去。

    Tā qiāoqiāo xiàng wǒ shǐyǎnsè, jiào wǒ bié shuō xiàqu.Cô ấy khẽ nháy mắt ra hiệu với tôi, bảo tôi đừng nói tiếp nữa.

  2. 母亲向父亲使眼色,示意他该走了。

    Mǔqīn xiàng fùqīn shǐyǎnsè, shìyì tā gāi zǒu le.Mẹ ra hiệu bằng mắt với bố, ý bảo ông nên đi rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 向某人使眼色 xiàng mǒurén shǐyǎnsènháy mắt ra hiệu với ai
  • 冲某人使眼色 chòng mǒurén shǐyǎnsèra hiệu bằng mắt với ai
  • 暗中使眼色 ànzhōng shǐyǎnsèngấm ngầm nháy mắt ra hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用眼睛向人示意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/给/冲 + 某人 + 使眼色

Ra hiệu bằng mắt với ai đó nhằm truyền đạt ý tứ. VD: 她冲我使眼色。– Cô ấy nháy mắt ra hiệu với tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

使
眼
色

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1