Chuyển đến nội dung
使者

shǐzhě

Hán Việt: SỨ GIẢ

HSK7–9Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. sứ giả

Ví dụ

  1. 鸽子是和平的使者。

    Gēzi shì hépíng de shǐzhě.

    Chim bồ câu là sứ giả của hòa bình.

  2. 留学生不仅是求学者,更是文化交流的使者。

    Liúxuéshēng bùjǐn shì qiúxuézhě, gèng shì wénhuà jiāoliú de shǐzhě.

    Du học sinh không chỉ là người đi học, mà còn là sứ giả giao lưu văn hóa.

  3. 他被任命为友好使者访问邻国。

    Tā bèi rènmìng wéi yǒuhǎo shǐzhě fǎngwèn línguó.

    Anh ấy được bổ nhiệm làm sứ giả hữu nghị đi thăm nước láng giềng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 和平使者 hépíng shǐzhěsứ giả hòa bình
  • 文化使者 wénhuà shǐzhěsứ giả văn hóa
  • 友好使者 yǒuhǎo shǐzhěsứ giả hữu nghị
  • 环保使者 huánbǎo shǐzhěsứ giả bảo vệ môi trường
  • 担任使者 dānrèn shǐzhěđảm nhận vai trò sứ giả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

奉命办事的人;泛指传递某种使命的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

作为/成为……的使者

Diễn đạt việc mang sứ mệnh hoặc biểu trưng cho một thông điệp, giá trị tinh thần nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

使
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1