1Danh từ
- sứ giả
Ví dụ
Gēzi shì hépíng de shǐzhě.
Chim bồ câu là sứ giả của hòa bình.
Liúxuéshēng bùjǐn shì qiúxuézhě, gèng shì wénhuà jiāoliú de shǐzhě.
Du học sinh không chỉ là người đi học, mà còn là sứ giả giao lưu văn hóa.
Tā bèi rènmìng wéi yǒuhǎo shǐzhě fǎngwèn línguó.
Anh ấy được bổ nhiệm làm sứ giả hữu nghị đi thăm nước láng giềng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
奉命办事的人;泛指传递某种使命的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为/成为……的使者
Diễn đạt việc mang sứ mệnh hoặc biểu trưng cho một thông điệp, giá trị tinh thần nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
