Chuyển đến nội dung
大使

dàshǐ

Hán Việt: ĐẠI SỨ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. đại sứ

Ví dụ

  1. 他是中国驻越南大使。

    Tā shì Zhōngguó zhù Yuènán dàshǐ.Ông ấy là đại sứ Trung Quốc tại Việt Nam.

  2. 两国大使就双边关系举行了深入会谈。

    Liǎng guó dàshǐ jiù shuāngbiān guānxì jǔxíng le shēnrù huìtán.Đại sứ hai nước đã tiến hành hội đàm sâu rộng về quan hệ song phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 驻华大使 zhù Huá dàshǐđại sứ tại Trung Quốc
  • 形象大使 xíngxiàng dàshǐđại sứ hình ảnh
  • 宣传大使 xuānchuán dàshǐđại sứ tuyên truyền
  • 大使馆 dàshǐguǎnđại sứ quán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最高一级的外交代表。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任 + …… + 大使

Đảm nhiệm vai trò đại sứ (ngoại giao hoặc đại diện hình ảnh). VD: 他担任了两国外交大使。– Ông ấy đã đảm nhiệm vai trò đại sứ ngoại giao hai nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
使

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大使” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1