1Thành ngữ
- nói năng lưu loát
- nói chuyện tự tin đĩnh đạc
Ví dụ
Tā zài huì shang kǎnkǎn’értán, tíchū le xǔduō dúdào de jiànjiě.Anh ấy nói năng đĩnh đạc trong buổi họp, đưa ra nhiều kiến giải độc đáo.
Miànduì jìzhě de tíwèn, fāyánrén kǎnkǎn'értán.Đối diện với câu hỏi của các phóng viên, người phát ngôn nói năng rất tự tin lưu loát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容理直气壮、从容不迫地说话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
侃侃而谈 (làm vị ngữ hoặc trạng ngữ)
Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ miêu tả phong thái ăn nói tự nhiên, đĩnh đạc. VD: 他侃侃而谈,毫无惧色。– Anh ấy nói năng đĩnh đạc, không chút sợ hãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
