📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “沉默寡言”
1Thành ngữ
- trầm lặng ít nói
- ít nói kín tiếng
Ví dụ
Tā xìnggé nèixiàng, píngshí chénmòguǎyán.
Anh ấy tính cách hướng nội, bình thường rất trầm lặng ít nói.
Shēngbìng hòu de tā biànde chénmòguǎyán.
Sau trận ốm, anh ấy trở nên ít nói hẳn đi.
Suīrán tā chénmòguǎyán, dàn zuòshì hěn rènzhēn.
Tuy anh ấy ít nói nhưng làm việc rất nghiêm túc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
性格沉静,很少说话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 沉默寡言
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ miêu tả tính cách ít nói. VD: 沉默寡言的人通常善于思考。– Người ít nói thường giỏi suy nghĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
