Chuyển đến nội dung
依从依從

yīcóng

Hán Việt: Y TÙNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tuân theo
  2. vâng theo
  3. nghe theo

Ví dụ

  1. 父母的意见,他一向依从。

    Fùmǔ de yìjiàn, tā yíxiàng yīcóng.Ý kiến của bố mẹ, anh ấy trước giờ đều nghe theo.

  2. 只要你肯依从我,什么条件都可以谈。

    Zhǐyào nǐ kěn yīcóng wǒ, shénme tiáojiàn dōu kěyǐ tán.Chỉ cần bạn chịu nghe theo tôi thì điều kiện gì cũng có thể bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 百般依从 bǎibān yīcóngtrăm bề chiều theo
  • 依从父母 yīcóng fùmǔnghe lời cha mẹ
  • 勉强依从 miǎnqiǎng yīcóngmiễn cưỡng nghe theo
  • 坚决不依从 jiānjué bù yīcóngkiên quyết không nghe theo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺从;听从。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

依从 + danh từ / ý kiến / sắp xếp

nghe theo hoặc tuân theo ý kiến, quyết định của ai đó. VD: 依从他的决定。– Nghe theo quyết định của anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

依
从

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1