1Danh từ
- động tác lộn nghiêng chống tay
- nhào lộn nghiêng
Ví dụ
Tā néng liánxù zuò wǔ gè piàoliang de cèshǒufān.
Cô ấy có thể liên tiếp lộn nghiêng chống tay năm cái rất đẹp mắt.
Zuò cèshǒufān shí shǒubì bìxū yǒu zúgòu de lìliang.
Khi lộn nghiêng chống tay, cánh tay phải có đủ lực.
Tǐyù lǎoshī zhèngzài nàixīn de shìfàn cèshǒufān dòngzuò.
Giáo viên thể dục đang kiên nhẫn làm mẫu động tác lộn nghiêng chống tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种体操或技巧动作,身体侧向倒立翻转一周,手脚相继着地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连做 / 连续 + 个数 + 侧手翻
Biểu thị thực hiện liên tục bao nhiêu lần nhào lộn nghiêng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
