1Danh từ
- bên
- phía
- cạnh
Ví dụ
2Động từ
- nghiêng
- ghé
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旁边;偏向一侧、倾斜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
侧着 + 身子/头
Nghiêng thân mình hoặc nghiêng đầu sang một bên. VD: 他侧着头思考问题。– Anh ấy nghiêng đầu suy nghĩ vấn đề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “侧” 5
- 倾侧qīngcè KHUYNH TRẮCnghiêng lệch; chao đảo; nghiêng hẳn về một bênHSK6
- 侧面cèmiàn TRẮC DIỆNmặt bên; mặt sườn; khía cạnhHSK7–9
- 侧重cèzhòng TRẮC TRỌNGnghiêng về; chú trọng; thiên vềHSK7–9
- 侧手翻cèshǒufān TRẮC THỦ PHIÊNđộng tác lộn nghiêng chống tay; nhào lộn nghiêng
- 脊柱侧凸jǐzhùcètū TÍCH TRỤ TRẮC ĐỘTvẹo cột sống; chứng vẹo cột sống
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
