1Danh từ
- thường phục
- quần áo mặc thường ngày (đối lập với lễ phục hoặc quân phục)
Ví dụ
Xiàbān hòu, tā huàn shàng le yì shēn qīngsōng de biànfú.
Tan làm, anh ấy thay một bộ thường phục thoải mái.
Wèile bù yǐnrén-zhùmù, biànyī jǐngchá chuān zhe píngshí de biànfú.
Để không gây chú ý, cảnh sát ngầm mặc thường phục ngày thường.
Cānjiā zhè ge jùhuì bù xūyào chuān zhèngzhuāng, chuān biànfú jíkě.
Tham gia bữa tiệc này không cần mặc âu phục chỉnh tề, chỉ cần mặc thường phục là được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平常穿的衣服(区别于礼服、制服等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 换 + 便服
mặc hoặc thay đồ thường phục. VD: 脱下警服换上便服 – cởi cảnh phục thay thường phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
