1Động từ
- bảo quản, cất giữ, lưu trữ
Ví dụ
Zhèxiē zhēnguì de lìshǐ wénxiàn bèi bǎocáng zài bówùguǎn lǐ.
Những văn kiện lịch sử quý giá này được bảo quản cất giữ trong viện bảo tàng.
Xīnxiān shuǐguǒ zài dīwēn xià néng gèng hǎo de bǎocáng.
Trái cây tươi ở nhiệt độ thấp có thể được bảo quản tốt hơn.
Tā bǎ zǔchuán de shūhuà bǎocáng de shífēn wánhǎo.
Anh ấy cất giữ tranh chữ gia truyền vô cùng nguyên vẹn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保护并储藏,使不致损坏或丢失。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 保藏在 + nơi chốn
Bảo quản/cất giữ cái gì ở nơi nào. VD: 把文物保藏在地库。– Cất giữ cổ vật trong hầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
