Chuyển đến nội dung
保

bǎo

Hán Việt: BẢO

Động từ

HSK5Bộ: 亻9 nét

1Động từ

  1. bảo vệ
  2. bảo giữ
  3. bảo đảm
  4. đảm bảo

Ví dụ

  1. 保一方平安。

    Bǎo yì fāng píng'ān.Bảo vệ bình an cho một vùng.

  2. 我保你能考上。

    Wǒ bǎo nǐ néng kǎoshang.Tôi đảm bảo cậu có thể thi đỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 难保 nánbǎokhó bảo đảm
  • 自身难保 zìshēn-nánbǎothân mình còn lo chưa xong
  • 保质保量 bǎozhì-bǎoliàngđảm bảo chất lượng và số lượng
  • 保平安 bǎo píng'āncầu bình an, giữ bình an

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保护,保全;保证,担保。

Ghi chú: Bên trái là bộ nhân đứng (亻), bên phải là chữ đãi (呆).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保 + tân ngữ / phân câu

Biểu thị việc bảo vệ, giữ gìn cái gì hoặc cam đoan, bảo đảm một kết quả nào đó sẽ xảy ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “保” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1