1Động từ
- bảo vệ
- bảo giữ
- bảo đảm
- đảm bảo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保护,保全;保证,担保。
Ghi chú: Bên trái là bộ nhân đứng (亻), bên phải là chữ đãi (呆).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保 + tân ngữ / phân câu
Biểu thị việc bảo vệ, giữ gìn cái gì hoặc cam đoan, bảo đảm một kết quả nào đó sẽ xảy ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “保” 18
- 保护bǎohù BẢO HỘbảo vệ; gìn giữHSK4
- 保证bǎozhèng BẢO CHỨNGbảo đảm; cam đoan; sự bảo đảmHSK4
- 环保huánbǎo HOÀN BẢObảo vệ môi trường; thân thiện với môi trườngHSK4
- 保罗Bǎoluó BẢO LAPaul (tên riêng)HSK4
- 保安bǎo’ān BẢO ANnhân viên bảo vệ; bảo an; bảo đảm an toànHSK5
- 保持bǎochí BẢO TRÌduy trì; giữ gìn (tình trạng, trạng thái); duy trì, giữHSK5
- 保存bǎocún BẢO TỒNbảo quản; giữ gìn; lưu trữHSK5
- 保留bǎoliú BẢO LƯUgiữ lại; bảo lưu; bảo tồnHSK5
- 保险bǎoxiǎn BẢO HIỂMbảo hiểm; an toàn; chắc chắnHSK5
- 确保quèbǎo XÁC BẢOđảm bảo; chắc chắnHSK5
- 投保tóubǎo ĐẦU BẢOmua bảo hiểm; tham gia bảo hiểmHSK5
- 保管bǎoguǎn BẢO QUẢNbảo quản; giữ gìn; đảm bảoHSK6
- 保健bǎojiàn BẢO KIỆNbảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏeHSK6
- 保暖bǎonuǎn BẢO NOÃNgiữ ấmHSK6
- 保修bǎoxiū BẢO TUbảo hành; nhận sửa chữa miễn phí trong thời hạnHSK6
- 保障bǎozhàng BẢO CHƯỚNGbảo đảm; bảo hộ; bảo đảm, bảo hộHSK6
- 保释bǎoshì BẢO THÍCHbảo lãnh tại ngoại; cho tại ngoạiHSK6
- 自保zìbǎotự bảo vệ; tự lo cho bản thânHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
