1Danh từ
- hạn sử dụng
- thời hạn bảo quản
Ví dụ
Zhè píng niúnǎi yǐjīng guò le bǎozhìqī.
Chai sữa này đã quá hạn sử dụng rồi.
Mǎi shípǐn shí yídìng yào xiān kàn bǎozhìqī.
Khi mua thực phẩm nhất định phải xem hạn sử dụng trước.
Zhè zhǒng yàopǐn de bǎozhìqī shì liǎng nián.
Hạn sử dụng của loại thuốc này là hai năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产品在正常条件下的质量保证期限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在保质期内 / 过了保质期
trong hạn sử dụng / đã quá hạn sử dụng. VD: 食品必须在保质期内食用。– Thực phẩm phải được dùng trong thời hạn sử dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
