1Danh từ
- cầu chì
- dây chì (bảo hiểm điện)
Ví dụ
Jiā lǐ tūrán tíngdiàn le, yuánlái shì bǎoxiǎnsī shāoduàn le.Trong nhà đột nhiên mất điện, thì ra là do cầu chì bị cháy đứt rồi.
Huàn bǎoxiǎnsī zhīqián, yídìng yào xiān lāxià diànzhá qiēduàn diànyuán.Trước khi thay cầu chì, nhất định phải dập cầu dao ngắt điện trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安装在电路中,当电流超过规定值时能自行熔断以保护电路的金属丝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保险丝 + 烧断 / 熔断
Cầu chì bị cháy đứt, chảy đứt do quá tải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
