1Danh từ
- bao cao su
Ví dụ
Zhèngquè shǐyòng bǎoxiǎntào kěyǐ yùfáng chuánrǎnbìng.
Sử dụng bao cao su đúng cách có thể phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
Yàodiàn lǐ yǒu mài bǎoxiǎntào ma?
Hiệu thuốc có bán bao cao su không?
Yīshēng jiànyì quánchéng shǐyòng bǎoxiǎntào.
Bác sĩ khuyên nên dùng bao cao su trong suốt quá trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
避孕套的别称,用于避孕和预防性传播疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用 + 保险套
Sử dụng bao cao su để phòng tránh thai hoặc bệnh. VD: 请正确使用保险套。– Xin hãy sử dụng bao cao su đúng cách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
