1Động từ, danh từ
- tín thác
- ủy thác (trong tài chính, pháp lý)
Ví dụ
Tā bǎ bùfen cáichǎn jiāogěi xìntuō gōngsī guǎnlǐ.
Ông ấy giao một phần tài sản cho công ty tín thác quản lý.
Zhè shì yì jiā hěn yǒu shēngyù de xìntuō tóuzī yínháng.
Đây là một ngân hàng đầu tư tín thác rất có uy tín.
Wèile háizi de wèilái, fùmǔ shèlì le yì bǐ xìntuō jījīn.
Để lo cho tương lai của con cái, cha mẹ đã thành lập một quỹ tín thác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
委托人基于对受托人的信任,将其财产委托给受托人进行管理或处分的行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 财产/资金 + 设立为/交给 + 信托
Ủy thác tài sản cho tổ chức quản lý. VD: 他把财产交给了信托公司。– Ông giao tài sản cho công ty ủy thác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
