Chuyển đến nội dung
委托委託

wěituō

Hán Việt: ỦY THÁC

HSK6

1Động từ

  1. ủy thác
  2. giao phó
  3. nhờ cậy
  4. ủy thác, giao phó, nhờ cậy

Ví dụ

  1. 公司委托他代表出席这次会议。

    Gōngsī wěituō tā dàibiǎo chūxí zhè cì huìyì.

    Công ty ủy thác anh ấy đại diện tham dự cuộc họp lần này.

  2. 我委托律师处理这起合同纠纷。

    Wǒ wěituō lǜshī chǔlǐ zhè qǐ hétong jiūfēn.

    Tôi ủy quyền cho luật sư xử lý vụ tranh chấp hợp đồng này.

  3. 这份工作受校方委托进行调查。

    Zhè fèn gōngzuò shòu xiàofāng wěituō jìnxíng diàochá.

    Công việc này được tiến hành điều tra theo ủy thác của nhà trường.

  4. 出门旅游这几天,我们把家里的宠物委托给物业照看。

    Chūmén lǚyóu zhè jǐ tiān, wǒmen bǎ jiā li de chǒngwù wěituō gěi wùyè zhàokàn.

    Mấy ngày đi du lịch, chúng tôi nhờ ban quản lý tòa nhà trông nom thú cưng giúp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 委托代理人 wěituō dàilǐrénngười đại diện theo ủy quyền
  • 委托书 wěituōshūgiấy ủy quyền
  • 接受委托 jiēshòu wěituōnhận ủy thác
  • 全权委托 quánquán wěituōủy quyền toàn bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把事情托付给别人去办。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

委托 + ai + làm gì

ủy thác/giao phó cho ai làm việc gì. VD: 我委托他帮我买票。– Tôi nhờ anh ấy mua vé giúp tôi.

受……委托

nhận sự ủy quyền từ ai/tổ chức nào. VD: 我受校长委托发表讲话。– Tôi phát biểu theo sự ủy nhiệm của hiệu trưởng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

委
托

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “委托” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1