1Động từ
- ủy thác
- giao phó
- nhờ cậy
- ủy thác, giao phó, nhờ cậy
Ví dụ
Gōngsī wěituō tā dàibiǎo chūxí zhè cì huìyì.
Công ty ủy thác anh ấy đại diện tham dự cuộc họp lần này.
Wǒ wěituō lǜshī chǔlǐ zhè qǐ hétong jiūfēn.
Tôi ủy quyền cho luật sư xử lý vụ tranh chấp hợp đồng này.
Zhè fèn gōngzuò shòu xiàofāng wěituō jìnxíng diàochá.
Công việc này được tiến hành điều tra theo ủy thác của nhà trường.
Chūmén lǚyóu zhè jǐ tiān, wǒmen bǎ jiā li de chǒngwù wěituō gěi wùyè zhàokàn.
Mấy ngày đi du lịch, chúng tôi nhờ ban quản lý tòa nhà trông nom thú cưng giúp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把事情托付给别人去办。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
委托 + ai + làm gì
ủy thác/giao phó cho ai làm việc gì. VD: 我委托他帮我买票。– Tôi nhờ anh ấy mua vé giúp tôi.
受……委托
nhận sự ủy quyền từ ai/tổ chức nào. VD: 我受校长委托发表讲话。– Tôi phát biểu theo sự ủy nhiệm của hiệu trưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “委托” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
