1Động từ
- cắt tỉa
- sửa sang (cây cỏ, cành lá, móng tay, tóc...)
Ví dụ
Yéye zhèngzài huāyuán lǐ xiūjiǎn shùzhī.
Ông nội đang cắt tỉa cành cây trong vườn hoa.
Cǎopíng xūyào dìngqī xiūjiǎn cái néng bǎochí zhěngqí.
Bãi cỏ cần được cắt tỉa định kỳ mới giữ được gọn gàng.
Lǐfàshī zhèngzài bāng tā xiūjiǎn liúhǎi.
Thợ cắt tóc đang giúp cô ấy tỉa mái bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
剪去树枝、杂草等的多余部分,使整齐美观或生长得更好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修剪 + 树木/花草/指甲
cắt tỉa đối tượng nào đó. VD: 他把花草修剪得很整齐。– Anh ấy cắt tỉa hoa cỏ rất ngay ngắn.
把 + tân ngữ + 修剪 + 补语
dùng trong câu chữ 把 để diễn tả kết quả cắt tỉa. VD: 请把树枝修剪一下。– Hãy tỉa qua cành cây một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
