1Động từ
- sửa chữa
- tu sửa
- sửa chữa, bảo dưỡng
Ví dụ
Shīfu zhèngzài xiūlǐ kōngtiáo.
Thợ đang sửa máy điều hòa.
Zhè liàng qìchē xūyào chèdǐ xiūlǐ yíxià.
Chiếc xe hơi này cần phải sửa chữa triệt để.
Tā de shǒubiǎo huài le, ná qù diàn lǐ xiūlǐ.
Đồng hồ của anh ấy hỏng rồi, mang ra tiệm sửa chữa.
Zhè tái kōngtiáo huài le, zhǎo rén lái xiūlǐ yíxià ba.
Chiếc điều hòa này hỏng rồi, gọi người tới sửa một chút đi.
Bàngōngshì de kōngtiáo huài le, hòuqín bùmén zhèngzài ānpái gōngrén xiūlǐ.
Điều hòa văn phòng bị hỏng rồi, phòng hậu cần đang bố trí thợ tới sửa chữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使损坏的东西恢复原来的形状或作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
送去 / 拿去 + 修理
Đưa hoặc mang đồ vật đi sửa chữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “修理” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
