1Động từ
- sửa sang
- tu sửa
- chỉnh đốn
Ví dụ
Yuándīng zhèngzài xiūzhěng huāyuán lǐ de cǎopíng.
Người làm vườn đang cắt tỉa thảm cỏ trong vườn.
Zhè tiáo pòsǔn de gōnglù xūyào chóngxīn xiūzhěng.
Đoạn đường bộ bị hư hỏng này cần được tu sửa lại.
Bùduì jīngguò chángtú xíngjūn hòu xūyào xiūzhěng.
Bộ đội sau khi hành quân đường dài cần chỉnh đốn nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
修理使完整,整治使合用;也指休息整顿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修整 + tân ngữ (cây cối, công trình...)
Tu sửa, cắt tỉa hoặc sửa sang một đối tượng cụ thể. VD: 修整房屋 – Sửa sang nhà cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
