1Động từ
- hủy hoại
- phá hỏng
- làm hư hại
Ví dụ
Qiángliè de dìzhèn huǐhuàile xǔduō gǔ jiànzhù.
Trận động đất mạnh đã hủy hoại rất nhiều công trình kiến trúc cổ.
Bàofēngyǔ huǐhuài le dà miànjī de zhuāngjia.
Mưa bão đã tàn phá hoa màu trên diện rộng.
Rènhé rén bùdé gùyì huǐhuài gōnggòng shèshī.
Không ai được phép cố ý phá hoại các công trình công cộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
损坏或破坏(多指建筑物、文物、设施等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毁坏 + danh từ (vật chất/công trình)
làm hư hỏng, phá hủy các vật hữu hình cụ thể. VD: 洪水毁坏了桥梁。– Lũ lụt đã phá hủy cây cầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
