1Danh từ
- tu chính án
- dự thảo sửa đổi (luật, nghị quyết)
Ví dụ
Dàibiǎomen yízhì tōngguò le zhè xiàng xiànfǎ xiūzhèng'àn.
Các đại biểu đã nhất trí thông qua bản tu chính án hiến pháp này.
Yìhuì zhèngzài tǎolùn xīn de fǎlǜ xiūzhèng'àn.
Nghị viện đang thảo luận về dự thảo luật sửa đổi mới.
Tā duì gāi fǎ'àn tíchū le jǐ tiáo xiūzhèng'àn.
Ông ấy đã đưa ra một vài điều khoản sửa đổi cho dự luật đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对原有的法律、条约、提案等进行修改的议案。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 / 提出 + 修正案
Biểu thị việc đề xuất hoặc biểu quyết thông qua bản sửa đổi văn kiện pháp lý. VD: 议会通过了修正案。– Nghị viện đã thông qua tu chính án.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
