1Danh từ
- tu viện
Ví dụ
Zhè zuò xiūdàoyuàn jiàn yú zhōngshìjì.
Tu viện này được xây dựng từ thời Trung cổ.
Hěn duō yóukè lái cānguān zhè ge gǔlǎo de xiūdàoyuàn.
Nhiều du khách đến tham quan tu viện cổ kính này.
Xiūdàoyuàn lǐ fēicháng ānjìng, shìhé jìngxīn sīkǎo.
Bên trong tu viện rất yên tĩnh, thích hợp để tịnh tâm suy nghĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教等天主教教徒出家修道的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 修道院 + 动词
ở/trong tu viện làm gì đó. VD: 他在修道院生活了十年。– Ông ấy đã sống trong tu viện mười năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “修道院” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
