1Động từ
- tăng gấp bội
- tăng vọt
Ví dụ
Tā de gǔlì ràng wǒ xìnxīn bèizēng.
Sự khích lệ của anh ấy khiến lòng tự tin của tôi tăng lên gấp bội.
Suízhe xīn zhèngcè de chūtái, dàjiā de gōngzuò rèqíng bèizēng.
Cùng với chính sách mới ra đời, nhiệt huyết công việc của mọi người tăng lên gấp bội.
Zài zhè duàn jiānnán shíqī, měi ge rén dōu gǎndào yālì bèizēng.
Trong giai đoạn khó khăn này, ai nấy đều cảm thấy áp lực tăng lên gấp bội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成倍地增长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ tâm lý/trừu tượng + 倍增
Thường đi sau các danh từ như 信心, 勇气, 压力 để biểu thị mức độ tăng mạnh. VD: 勇气倍增 – dũng khí tăng gấp bội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “倍增” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
