1Danh từ
- bộ nhân
- bộ nhân quang tử
- bộ nhân điện áp
Ví dụ
Guāngdiàn bèizēngqì zài wùlǐ shíyàn zhōng hěn chángyòng.
Ống nhân quang điện rất thường dùng trong các thí nghiệm vật lý.
Zhège diànlù xūyào yí gè bèizēngqì lái tígāo diànyā.
Mạch điện này cần một bộ nhân áp để tăng điện áp.
Jìshù rényuán zhèngzài tiáoshì diànzǐ bèizēngqì.
Các kỹ thuật viên đang hiệu chỉnh bộ nhân electron.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能使某种物理量(如电压、光电子数等)按倍数增加的装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 倍增器 + động từ
Dùng bộ nhân áp/nhân electron để làm gì. VD: 用倍增器放大信号。– Dùng bộ nhân để khuếch đại tín hiệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
