Chuyển đến nội dung
候车室候車室

hòuchēshì

Hán Việt: HẬU XA THẤT

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、间

1Danh từ

  1. phòng chờ xe
  2. phòng đợi tàu xe

Ví dụ

  1. 请大家在候车室安静等待。

    Qǐng dàjiā zài hòuchēshì ānjìng děngdài.Xin mọi người giữ trật tự chờ đợi trong phòng chờ xe.

  2. 车站的候车室里坐满了乘客。

    Chēzhàn de hòuchēshì lǐ zuò mǎn le chéngkè.Hành khách đã ngồi kín phòng chờ của nhà ga.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进候车室 jìn hòuchēshìvào phòng chờ xe
  • 贵宾候车室 guìbīn hòuchēshìphòng chờ VIP
  • 车站候车室 chēzhàn hòuchēshìphòng chờ nhà ga
  • 母婴候车室 mǔyīng hòuchēshìphòng chờ cho mẹ và bé

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车站内供旅客等候乘车的室内场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 候车室 + động từ

diễn đạt hành động diễn ra trong phòng chờ xe. VD: 在候车室休息。– Nghỉ ngơi trong phòng chờ xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

候
车
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1