Chuyển đến nội dung
借宿

jièsù

Hán Việt: TÁ TÚC

Động từ

1Động từ

  1. ngủ nhờ
  2. tá túc
  3. ở nhờ qua đêm

Ví dụ

  1. 天色已晚,我们在农户家借宿了一晚。

    Tiānsè yǐ wǎn, wǒmen zài nónghù jiā jièsù le yì wǎn.Trời đã tối, chúng tôi ngủ nhờ một đêm ở nhà người nông dân.

  2. 他在朋友家里借宿了几天。

    Tā zài péngyou jiālǐ jièsù le jǐ tiān.Anh ấy ở nhờ nhà bạn vài ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 借宿一晚 jièsù yì wǎnngủ nhờ một đêm
  • 借宿几天 jièsù jǐ tiānở nhờ vài ngày
  • 请求借宿 qǐngqiú jièsùxin ngủ nhờ
  • 暂且借宿 zànqiě jièsùtạm thời tá túc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

借他人的地方住宿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 地点/人家 + 借宿

ngủ nhờ hoặc tá túc tại nơi nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
宿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1