1Động từ
- trọ lại
- nghỉ trọ
- tìm chỗ trọ
Ví dụ
Tiānsè yǐ wǎn, lǚrén zhǐdé zhǎo yì jiā kèzhàn tóusù.
Trời đã tối, người lữ hành đành phải tìm một quán trọ để nghỉ lại.
Tāmen zài fùjìn de xiǎocūnzhuāng tóusù le yì wǎn.
Họ đã trọ lại một đêm ở ngôi làng nhỏ gần đó.
Yīnwèi bàofēngyǔ, dēngshānzhě zài shānjiǎoxià de nóngjiā tóusù.
Vì mưa bão, những người leo núi đã xin ngủ trọ tại một nhà nông dưới chân núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在外旅行寻找地方住宿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投宿 + 在/于 + địa điểm
nghỉ chân hoặc tạm trú tại một địa điểm nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
