1Động từ
- viện cớ, mượn cớ
Ví dụ
Tā bù xiǎng cānjiā jīnwǎn de jùhuì, biàn jiègù shēntǐ búzshì líkāi le.Anh ấy không muốn tham gia buổi liên hoan tối nay nên viện cớ trong người không khỏe để rời đi.
Huìyì kāi dào yíbàn, tā jiègù jiē diànhuà qiāoqiāo liū le chūqù.Cuộc họp diễn ra được một nửa thì anh ấy mượn cớ nghe điện thoại rồi lén chuồn ra ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
找借口。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
借故 + hành động/lý do
dùng một lý do giả làm cớ để thực hiện hoặc né tránh một hành động nào đó. VD: 他借故走开了。– Anh ấy mượn cớ đi chỗ khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
