Chuyển đến nội dung
借口

jièkǒu

Hán Việt: TÁ KHẨU

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cớ
  2. lý do thoái thác
  3. cái cớ, viện cớ

Ví dụ

  1. 不要为自己的懒惰找借口。

    Bùyào wèi zìjǐ de lǎnduò zhǎo jièkǒu.Đừng tìm cớ cho sự lười biếng của bản thân.

  2. 生病只是他不想参加活动的借口。

    Shēngbìng zhǐshì tā bù xiǎng cānjiā huódòng de jièkǒu.Ốm đau chỉ là cái cớ anh ấy không muốn tham gia hoạt động mà thôi.

2Động từ

  1. lấy cớ
  2. mượn cớ

Ví dụ

  1. 他借口身体不舒服,没有去开会。

    Tā jièkǒu shēntǐ bù shūfu, méiyǒu qù kāihuì.Anh ấy lấy cớ người không khỏe nên không đi họp.

  2. 她借口家中有急事,提前离开了宴会。

    Tā jièkǒu jiā zhōng yǒu jíshì, tíqián líkāi le yànhuì.Cô ấy lấy cớ trong nhà có việc gấp, rời khỏi bữa tiệc sớm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 找借口 zhǎo jièkǒutìm cớ
  • 寻找借口 xúnzhǎo jièkǒutìm kiếm lý do thoái thác
  • 无可借口 wú kě jièkǒukhông có cớ gì để chối cãi
  • 借口推脱 jièkǒu tuītuōlấy cớ từ chối/thoái thác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以某种事情为由(多指托词);假托的理由。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/拿……为借口

lấy... làm cái cớ để thoái thác hoặc biện hộ. VD: 他以太忙为借口拒绝了我。– Anh ấy lấy cớ quá bận để từ chối tôi.

借口 + lý do + hành động

lấy cớ gì đó để làm hoặc không làm việc gì. VD: 她借口头疼溜走了。– Cô ấy lấy cớ đau đầu lẻn đi mất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1