1Danh từ
- phân số giả (phân số có tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số)
Ví dụ
Fènzǐ dàyú huò děngyú fēnmǔ de fēnshù shì jiǎfēnshù.
Phân số có tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số là phân số giả.
Lǎoshī jiào wǒmen zěnme bǎ jiǎfēnshù huàchéng dàifēnshù.
Thầy giáo dạy chúng tôi cách đổi phân số giả thành hỗn số.
Sì fēn zhī qī shì yí gè diǎnxíng de jiǎfēnshù.
Bảy phần tư là một phân số giả điển hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分子大于或等于分母的分数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 假分数 + 化成 + 带分数
đổi phân số giả thành hỗn số. VD: 把假分数化成带分数。– Đổi phân số giả thành hỗn số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
